lâu ngày

  1. depuis longtemps
    • Lâu ngày tôi không gặp ấy
      depuis longtemps , je ne l'ai pas vue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lâu ngày
Lâu ngày chưa gặp, hai người bạn ôm nhau thật chặt.